
Orlando mẫu xe gia đình MPV hiện đại được thiết kế nổi bật, tiện nghi linh hoạt cùng với công nghệ thông minh cho hành trình của bạn cùng những người thân yêu.
Chevrolet Orlando là mẫu xe nổi bật trong phân khúc xe đa dụng tại thị trường Việt Nam. Từ những nhu cầu hàng ngày đến những chuyến dã ngoại, thăm bạn bè người thân,
Chevrolet Orlando mang lại cho bạn những trải nghiệm hơn cả mong đợi.

Chevrolet Orlando mẫu xe gia đình được thiết kế nổi bật, tiện nghi linh hoạt bên trong cũng như ấn tượng mạnh mẽ bên ngoài. Không chỉ rộng rãi cho 7 người cùng đi, mà khi hạ ghế xuống,
xe có thể thoải mái chở nhiều vật dụng của cả gia đình. Với nhiều kiểu gập ghế đa dạng, Orlando chiếc xe đa năng cho mọi nhu cầu.

| ĐỘNG CƠ | 1.8 L LT | 1.8 L LTZ |
|---|---|---|
| Loại động cơ | Xăng 1.8L,DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng | Xăng 1.8L,DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1,796 | 1,796 |
| Công suất tối đa (hp / rpm) | 140/6200 | 140/6200 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) | 176/3800 | 176/3800 |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp | Số tự động 6 cấp |
| Trợ lực tay lái | Điện | Điện |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 | EURO 4 |
| KÍCH THƯỚC | 1.8 L LT | 1.8 L LTZ |
| Tổng thể, dài x rộng x cao (mm) | 4652 x 1836 x 1633 | 4652 x 1836 x 1633 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,760 | 2,760 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | 160 |
| Vệt bánh xe trước/sau (mm) | 1584/1588 | 1584/1588 |
| Trọng lượng không tải (Kg) | 1,607 | 1,614 |
| Trọng lượng toàn tải (Kg) | 2,160 | 2,171 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.55 | 5.55 |
| Kích thước lốp | 225/50R17 | 225/50R17 |
| Kích thước lốp dự phòng | 215/60R16 | 215/60R16 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 65 | 65 |
| TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN | 1.8 L LT | 1.8 L LTZ |
| Hệ thống phanh, trước/sau | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | CÓ | CÓ |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | CÓ | CÓ |
| Hệ thống chống trượt (TCS) | CÓ | CÓ |
| Căng đai tự động, ghế lái | N | CÓ |
| Dây an toàn 3 điểm | CÓ | CÓ |
| Cảnh báo thắt dây an toàn, ghế lái | CÓ | CÓ |
| Hệ thống túi khí | 2 túi khí | 4 túi khí |
| Khóa cửa tự động khi xe di chuyển | CÓ | CÓ |
| Khóa cửa trung tâm | CÓ | CÓ |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ em | CÓ | CÓ |
| Cảnh báo lùi | N | CÓ |
| Chìa khóa mã hóa | CÓ | CÓ |
| Hệ thống cảnh báo xâm nhập | CÓ | CÓ |
| NGOẠI THẤT | 1.8 L LT | 1.8 L LTZ |
| Lưới tản nhiệt sơn đen, viền mạ crôm | CÓ | CÓ |
| Đèn pha | Halogen | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | N | CÓ |
| Đèn sương mù trước | CÓ | CÓ |
| Gương chiếu hậu cùng màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ | Chỉnh điện, gập tay | Chỉnh điện, gập điện, có sấy |
| Tay nắm cửa có chỉ crôm trang trí | CÓ | CÓ |
| Tay nắm mở cửa sau mạ crôm | CÓ | CÓ |
| Đèn phanh trên cao | CÓ | CÓ |
| Gạt mưa kính trước tự động | N | CÓ |
| Gạt mưa kính sau gián đoạn | CÓ | CÓ |
| Thanh trang trí nóc | CÓ | CÓ |
| La-zăng | Hợp kim nhôm, 17' | Hợp kim nhôm, 17' |
| La-zăng bánh dự phòng | Thép, 16' | Thép, 16' |
| NỘI THẤT | 1.8 L LT | 1.8 L LTZ |
| Màu nội thất | Màu đen | Hai tông màu, ghi/đen |
| Số ghế | 7 ghế (2+3+2) | 7 ghế (2+3+2) |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da |
| Vô lăng 3 chấu | Bọc nhựa | Bọc da |
| Điều chỉnh vô lăng | 2 hướng | 4 hướng |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | CÓ | CÓ |
| Gương chiếu hậu trong xe | 2 chế độ ngày/đêm | Tự động chống chói |
| Tấm chắn nắng tích hợp gương | CÓ | CÓ |
| Bảng táp lô trung tâm sơn đen bóng | N | CÓ |
| Tựa đầu ghế trước điều chỉnh lên xuống | CÓ | CÓ |
| Tựa tay ghế lái | N | CÓ |
| Tựa tay hàng ghế sau, tích hợp giá để cốc | CÓ | CÓ |
| Thảm lát sàn trước/sau | CÓ | CÓ |
| TIỆN NGHI | 1.8 L LT | 1.8 L LTZ |
| Chìa khóa thông minh | N | CÓ |
| Khởi động xe bằng nút bấm | N | CÓ |
| Hệ thống âm thanh | Radio-AM/FM, CD, AUX, 4 loa | RADIO-AM/FM, CD, MP3, USB, 6 loa |
| Điểu chỉnh âm thanh trên vô lăng | CÓ | CÓ |
| Hệ thống điều hòa nhiệt độ điều khiển tự động | N | CÓ |
| Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2 | CÓ | CÓ |
| Sấy kính sau | CÓ | CÓ |
| Ghế lái chỉnh điện 6 hướng | N | CÓ |
| Ghế phụ điều chỉnh 4 hướng | Chỉnh tay | Chỉnh tay |
| Hàng ghế 2 gập 60/40 | CÓ | CÓ |
| Hàng ghế thứ 3 gập 50/50 | CÓ | CÓ |
| Túi đựng đồ lưng ghế trước | CÓ | CÓ |
| Hộp đựng đồ trung tâm có nắp đậy | N | CÓ |
| Hộp đựng kính | CÓ | CÓ |
| Châm thuốc và gạt tàn | CÓ | CÓ |
| Ổ cắm điện hàng ghế sau | CÓ | CÓ |
| Đèn trần phía trước/sau | CÓ | CÓ |
| Cửa sổ trời | N | CÓ |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính 1 chạm | CÓ | Lên/xuống 1 chạm cửa lái |
| MÀU NGOẠI THẤT | 1.8 L LT | 1.8 L LTZ |
| Bạc kiêu hãnh (GAN) | CÓ | CÓ |
| Đen đẳng cấp (GB0) | CÓ | CÓ |
| Trắng lịch lãm (GAZ) | CÓ | CÓ |
| Đỏ cuốn hút (GCS) | CÓ | CÓ |
| Nâu hoàng kim (GH1) | CÓ | CÓ |
| Giá bán lẻ khuyến nghị | 1.8 L LT | 1.8 L LTZ |
| Giá bán lẻ khuyến nghị (Gồm VAT) | 639.000.000 đ | 699.000.000 đ |
Orlando mẫu xe gia đình MPV hiện đại được thiết kế nổi bật, tiện nghi linh hoạt cùng với công nghệ thông minh cho hành trình của bạn cùng những người thân yêu.
Chevrolet Orlando là mẫu xe nổi bật trong phân khúc xe đa dụng tại thị trường Việt Nam. Từ những nhu cầu hàng ngày đến những chuyến dã ngoại, thăm bạn bè người thân,
Chevrolet Orlando mang lại cho bạn những trải nghiệm hơn cả mong đợi.

Chevrolet Orlando mẫu xe gia đình được thiết kế nổi bật, tiện nghi linh hoạt bên trong cũng như ấn tượng mạnh mẽ bên ngoài. Không chỉ rộng rãi cho 7 người cùng đi, mà khi hạ ghế xuống,
xe có thể thoải mái chở nhiều vật dụng của cả gia đình. Với nhiều kiểu gập ghế đa dạng, Orlando chiếc xe đa năng cho mọi nhu cầu.
